Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy leisure time

Nghĩa thường dùng

thích thú với các hoạt động trong thời gian rảnh cụm từ

“I enjoy leisure time by reading and watching movies.”Tôi thích thú với thời gian rảnh bằng cách đọc sách và xem phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...