Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy live music

/ɪnˈdʒɔɪ laɪv ˈmjuːzɪk/

Nghĩa thường dùng

thích nhạc sống cụm từ

“I enjoy live music at concerts.”Tôi thích nhạc sống tại các buổi hòa nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...