Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy meals together

/ɪnˈdʒɔɪ miːlz təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ bữa ăn với người khác một cách thú vị cụm từ

“Families should enjoy meals together to bond.”Các gia đình nên chia sẻ bữa ăn cùng nhau để gắn kết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...