Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy outdoor activities

/ɪnˈdʒɔɪ ˈaʊtdɔr ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

thưởng thức các hoạt động ngoài trời cụm từ

“Many travelers enjoy outdoor activities like hiking and biking.”Nhiều du khách thích các hoạt động ngoài trời như đi bộ đường dài và đạp xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...