Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy social activities

Nghĩa thường dùng

tận hưởng các sự kiện liên quan đến giao tiếp xã hội. cụm từ

“Many people enjoy social activities to meet new friends.”Nhiều người thích các hoạt động xã hội để gặp gỡ bạn mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...