Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy sports

/ɪnˈdʒɔɪ spɔrts/

Nghĩa thường dùng

thích thể thao cụm từ

“Children who enjoy sports tend to be more active.”Trẻ em thích thể thao thường năng động hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...