Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enjoy life

/ɪnˈdʒɔɪ laɪf/

Đang hiển thị mục gốc enjoy life cho “enjoying life”.

Nghĩa thường dùng

tận hưởng cuộc sống cụm từ

“He knows how to enjoy life.”Anh ấy biết cách tận hưởng cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...