enormous amount
Nghĩa thường dùng
một lượng rất lớn (dùng với danh từ không đếm được)
cụm từ
“She has an enormous amount of energy.”Cô ấy có rất nhiều năng lượng.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She has an enormous amount of energy.”Cô ấy có rất nhiều năng lượng.
Đang tải...