Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enquiry

/in'kwaiəri/ IELTSOxford 3000 phổ biến #24159

Nghĩa thường dùng

thắc mắc danh từ

“The enquiry about the service was handled promptly.”Thắc mắc về dịch vụ đã được xử lý kịp thời.

Biến thể từ enquiries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enquiry

/in'kwaiəri/

danh từ

  • sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi
  • câu hỏi
Định nghĩa tiếng Anh

n an instance of questioning n a search for knowledge n a systematic investigation of a matter of public interest

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...