Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure access

/ɪnˈʃʊr ˈæk.sɛs/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo quyền truy cập cụm từ

“Governments must ensure access to education for all.”Chính phủ phải đảm bảo quyền truy cập vào giáo dục cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...