Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure access to education

Nghĩa thường dùng

đảm bảo quyền tiếp cận giáo dục cụm từ

“The government must ensure access to education for all children.”Chính phủ phải đảm bảo quyền tiếp cận giáo dục cho tất cả trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...