Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure accountability for abuses

/ɪnˈʃʊr əˌkaʊntəˈbɪlɪti fɔr əˈbjuːzɪz/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo trách nhiệm cho các hành vi lạm dụng cụm từ

“We must ensure accountability for abuses in all sectors.”Chúng ta phải đảm bảo trách nhiệm cho các hành vi lạm dụng trong mọi lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...