Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure accuracy

/ɪnˈʃʊr ˈækjərəsi/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo tính chính xác cụm từ

“Journalists must ensure accuracy in their reporting.”Các nhà báo phải đảm bảo tính chính xác trong việc đưa tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...