Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure energy access

Nghĩa thường dùng

đảm bảo tiếp cận năng lượng cụm từ

“We must ensure energy access for everyone.”Chúng ta phải đảm bảo tiếp cận năng lượng cho mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...