Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure equal opportunities

/ɪnˈʃʊr ˈiːkwəl ˌɒpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo cơ hội bình đẳng cụm từ

“Policies should ensure equal opportunities for all immigrants.”Các chính sách nên đảm bảo cơ hội bình đẳng cho tất cả người nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...