Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure equal rights

/ɪnˈʃʊr ˈiː.kwəl raɪts/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo mọi người có cùng quyền lợi hợp pháp cụm từ

“Laws are in place to ensure equal rights for all citizens.”Có các luật được ban hành để đảm bảo quyền lợi bình đẳng cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...