Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure equality

/ɪnˈʃʊr ɪˈkwɑːləti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo mọi người được đối xử như nhau cụm từ

“Laws should ensure equality for all citizens.”Các luật nên đảm bảo sự bình đẳng cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...