Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure equality in education

/ɪnˈʃʊr ɪˈkwɒlɪti ɪn ɪˈdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo mọi người có cơ hội giáo dục như nhau cụm từ

“We must ensure equality in education for all children.”Chúng ta phải đảm bảo bình đẳng trong giáo dục cho tất cả trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...