Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure food safety

/ɪnˈʃʊr fuːd ˈseɪfti/

Nghĩa thường dùng

Đảm bảo thực phẩm an toàn để tiêu thụ. cụm từ

“Regulations help ensure food safety in restaurants.”Các quy định giúp đảm bảo an toàn thực phẩm trong các nhà hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...