ensure food safety
/ɪnˈʃʊr fuːd ˈseɪfti/
Nghĩa thường dùng
Đảm bảo thực phẩm an toàn để tiêu thụ.
cụm từ
“Regulations help ensure food safety in restaurants.”Các quy định giúp đảm bảo an toàn thực phẩm trong các nhà hàng.