Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure food security

Nghĩa thường dùng

đảm bảo an ninh thực phẩm cụm từ

“Governments must ensure food security for all citizens.”Chính phủ phải đảm bảo an ninh thực phẩm cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...