Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure freedom of assembly

/ɪnˈʃʊr ˈfridəm əv əˈsɛmbli/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo tự do hội họp cụm từ

“We must ensure freedom of assembly for all citizens.”Chúng ta phải đảm bảo tự do hội họp cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...