Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure gender equality

/ɪnˈʃʊr ˈdʒɛndər ɪˈkwɑːləti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng tất cả các giới được đối xử bình đẳng cụm từ

“Governments must ensure gender equality in education.”Chính phủ phải đảm bảo bình đẳng giới trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...