ensure gender equality
/ɪnˈʃʊr ˈdʒɛndər ɪˈkwɑːləti/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo rằng tất cả các giới được đối xử bình đẳng
cụm từ
“Governments must ensure gender equality in education.”Chính phủ phải đảm bảo bình đẳng giới trong giáo dục.