Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure justice

/ɪnˈʃʊr ˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo công lý cụm từ

“The court system aims to ensure justice for all citizens.”Hệ thống tòa án nhằm mục đích đảm bảo công lý cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...