Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure justice for victims

/ɪnˈʃʊr ˈdʒʌstɪs fɔr ˈvɪktɪmz/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo công lý cho nạn nhân cụm từ

“We must ensure justice for victims of human rights abuses.”Chúng ta phải đảm bảo công lý cho nạn nhân của các vi phạm nhân quyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...