Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure legal protection

Đang hiển thị mục gốc ensure legal protection cho “ensure legal protections”.

Nghĩa thường dùng

đảm bảo bảo vệ pháp lý cụm từ

“We need to ensure legal protection for all workers.”Chúng ta cần đảm bảo bảo vệ pháp lý cho tất cả người lao động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...