Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure patient safety

/ɪnˈʃʊr ˈpeɪʃənt ˈseɪfti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo an toàn cho bệnh nhân cụm từ

“Hospitals must ensure patient safety at all times.”Các bệnh viện phải đảm bảo an toàn cho bệnh nhân mọi lúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...