Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure proper nutrition

/ɪnˈʃʊr ˈprɒpər njuːˈtrɪʃən/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo dinh dưỡng đúng cách cụm từ

“It's vital to ensure proper nutrition for growing children.”Đảm bảo dinh dưỡng đúng cách cho trẻ em đang lớn là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...