Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure protection of minorities

/ɪnˈʃʊr prəˈtɛk.ʃən ʌv maɪˈnɔr.ɪ.tiz/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo sự an toàn cho các nhóm thiểu số cụm từ

“Laws should ensure protection of minorities in society.”Các luật nên đảm bảo sự bảo vệ cho các nhóm thiểu số trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...