ensure public safety
/ɪnˈʃʊr ˈpʌblɪk ˈseɪfti/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo rằng mọi người an toàn ở nơi công cộng
cụm từ
“The police work hard to ensure public safety during events.”Cảnh sát làm việc chăm chỉ để đảm bảo an toàn công cộng trong các sự kiện.