Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure public safety

/ɪnˈʃʊr ˈpʌblɪk ˈseɪfti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng mọi người an toàn ở nơi công cộng cụm từ

“The police work hard to ensure public safety during events.”Cảnh sát làm việc chăm chỉ để đảm bảo an toàn công cộng trong các sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...