Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure rights protection

Nghĩa thường dùng

đảm bảo bảo vệ quyền lợi cụm từ

“Governments must ensure rights protection for all citizens.”Các chính phủ phải đảm bảo bảo vệ quyền lợi cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...