Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure safe environments

/ɪnˈʃʊr seɪf ɪnˈvaɪrənmənts/

Nghĩa thường dùng

tạo ra điều kiện mà mọi người có thể cảm thấy an toàn. cụm từ

“Efforts must ensure safe environments for all individuals.”Các nỗ lực phải đảm bảo môi trường an toàn cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...