ensure safe environments
/ɪnˈʃʊr seɪf ɪnˈvaɪrənmənts/
Nghĩa thường dùng
tạo ra điều kiện mà mọi người có thể cảm thấy an toàn.
cụm từ
“Efforts must ensure safe environments for all individuals.”Các nỗ lực phải đảm bảo môi trường an toàn cho tất cả mọi người.