Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure social protections

/ɪnˈʃʊr ˈsoʊ.ʃəl prəˈtɛkʃənz/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo các mạng lưới an toàn cho các nhóm dễ bị tổn thương cụm từ

“Governments should ensure social protections for all citizens.”Các chính phủ nên đảm bảo các biện pháp bảo vệ xã hội cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...