Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure transparency in governance

/ɪnˈʃʊr trænˈspærənsi ɪn ˈɡʌvərnəns/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng các hành động của chính phủ là công khai và rõ ràng. cụm từ

“Citizens demand to ensure transparency in governance.”Công dân yêu cầu đảm bảo tính minh bạch trong quản trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...