ensure transparency in governance
/ɪnˈʃʊr trænˈspærənsi ɪn ˈɡʌvərnəns/
Nghĩa thường dùng
đảm bảo rằng các hành động của chính phủ là công khai và rõ ràng.
cụm từ
“Citizens demand to ensure transparency in governance.”Công dân yêu cầu đảm bảo tính minh bạch trong quản trị.