Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ensure workplace equality

/ɪnˈʃʊr ˈwɜrkpleɪs ɪˈkwɑːlɪti/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo cơ hội bình đẳng tại nơi làm việc cụm từ

“Companies should ensure workplace equality for all employees.”Các công ty nên đảm bảo cơ hội bình đẳng tại nơi làm việc cho tất cả nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...