Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enterostomy

/,entə'rɔstəmi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enterostomy

/,entə'rɔstəmi/

danh từ

  • (y học) thủ thuật mở thông ruột
Định nghĩa tiếng Anh

n. surgical operation that creates a permanent opening through the abdominal wall into the intestine

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...