Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enthusiastic about

/ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

hào hứng về cụm từ

“She is enthusiastic about her new job.”Cô ấy hào hứng về công việc mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...