entire inventory
Nghĩa thường dùng
toàn bộ hàng tồn kho
cụm từ
“The store's entire inventory of lumber comes from a nearby supplier.”Toàn bộ hàng tồn kho gỗ của cửa hàng đến từ một nhà cung cấp gần đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- toàn bộ hàng tồn kho
- full inventory: hàng tồn kho đầy đủ
- complete inventory: hàng tồn kho hoàn chỉnh
- toàn bộ sản phẩm có sẵn