Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

entire inventory

Nghĩa thường dùng

toàn bộ hàng tồn kho cụm từ

“The store's entire inventory of lumber comes from a nearby supplier.”Toàn bộ hàng tồn kho gỗ của cửa hàng đến từ một nhà cung cấp gần đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • toàn bộ hàng tồn kho
    • full inventory: hàng tồn kho đầy đủ
    • complete inventory: hàng tồn kho hoàn chỉnh
  • toàn bộ sản phẩm có sẵn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...