Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

entoptic

/in'tɔptik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

entoptic

/in'tɔptik/

tính từ

  • (y học) trong mắt
Định nghĩa tiếng Anh

a. Relating to objects situated within the eye; esp., relating to the perception of objects in one's own eye.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...