Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

entrée

/'ɔntrei/

Nghĩa thường dùng

món chính danh từ

“Please select your entrée from the menu provided.”Vui lòng chọn món chính từ thực đơn được cung cấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

entrée

/'ɔntrei/

danh từ

  • quyền vào, quyền gia nhập
  • món ăn đầu tiên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...