Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

entry form

/ˈentri fɔːm/

Nghĩa thường dùng

đơn dự thi/đăng ký tham gia danh từ

“Send your entry form before Friday if you want to take the exam.”Gửi đơn đăng ký trước thứ Sáu nếu bạn muốn dự thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...