Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental impact assessments

/ɪnˈvaɪrənˌmɛntəl ˈɪmpækt əˈsɛsmənts/

Nghĩa thường dùng

Đánh giá cách mà các dự án ảnh hưởng đến môi trường. cụm từ

“Environmental impact assessments are required for new developments.”Các đánh giá tác động môi trường là bắt buộc cho các phát triển mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...