Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmental policies

/ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl ˈpɒl.ɪ.siz/

Nghĩa thường dùng

các quy định về bảo vệ môi trường cụm từ

“Governments create environmental policies to protect nature.”Chính phủ tạo ra các chính sách môi trường để bảo vệ thiên nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...