Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

environmentalism

/in,vaiәrәn'mentlizm/ phổ biến #15853

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa môi trường danh từ

“Environmentalism advocates for sustainable practices.”Chủ nghĩa môi trường ủng hộ các thực hành bền vững.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

environmentalism

//

* danh từ
  • môi trường luận (thuyết cho môi trường quan trọng hơn di truyền trong sự phát triển văn hoá)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the philosophical doctrine that environment is more important than heredity in determining intellectual growth n. the activity of protecting the environment from pollution or destruction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...