Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

envoy

/in'viʤn/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #9956

Nghĩa thường dùng

đặc phái viên, sứ giả danh từ

“The trade envoy met with government officials.”Đặc phái viên thương mại đã gặp gỡ các quan chức chính phủ.

Biến thể từ envoys số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

envoy

/in'viʤn/

danh từ

  • phái viên, đại diện; đại diện ngoại giao
  • công sứ

thành ngữ

  1. Envoy Extraordinary and Minister Plenipotentiary
    • (ngoại giao) công sứ đặc mệnh toàn quyền
Định nghĩa tiếng Anh

n. a diplomat having less authority than an ambassador n. a brief stanza concluding certain forms of poetry

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...