envoy
/in'viʤn/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #9956
Nghĩa thường dùng
đặc phái viên, sứ giả
danh từ
“The trade envoy met with government officials.”Đặc phái viên thương mại đã gặp gỡ các quan chức chính phủ.
Biến thể từ
envoys số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
envoy
/in'viʤn/
danh từ
- phái viên, đại diện; đại diện ngoại giao
- công sứ
thành ngữ
- Envoy Extraordinary and Minister Plenipotentiary
- (ngoại giao) công sứ đặc mệnh toàn quyền
Định nghĩa tiếng Anh
n. a diplomat having less authority than an ambassador n. a brief stanza concluding certain forms of poetry