eparchy
/'epɑ:ki/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eparchy
//
* danh từ- giáo khu (chính giáo)
- quận (từ cổ La-mã)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a province in ancient Greece n. a diocese of the Eastern Orthodox Church