epicentre
/'episentə/
Nghĩa thường dùng
vị trí trên bề mặt trái đất thẳng đứng với tiêu điểm của động đất
danh từ
“The epicentre of the earthquake was located near the city.”Tâm chấn của trận động đất nằm gần thành phố.
Biến thể từ
epicentres số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
epicentre
/'episentə/
danh từ
- (địa lý,địa chất) tâm động đất ((cũng) epicentrum)
Định nghĩa tiếng Anh
n the point on the Earth's surface directly above the focus of an earthquake