epidural
/,epi'djuәrәl/ phổ biến #28907
Nghĩa thường dùng
gây tê ngoài màng cứng
danh từ
“The doctor recommended an epidural for pain relief during labor.”Bác sĩ đã khuyên dùng gây tê ngoài màng cứng để giảm đau trong quá trình sinh.
Biến thể từ
epidurals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
epidural
//
* tính từgây tê ngoài màng cứng* danh từ - sự gây tê ngoài màng cứng
Định nghĩa tiếng Anh
a. on or outside the dura mater