Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epidural

/,epi'djuәrәl/ phổ biến #28907

Nghĩa thường dùng

gây tê ngoài màng cứng danh từ

“The doctor recommended an epidural for pain relief during labor.”Bác sĩ đã khuyên dùng gây tê ngoài màng cứng để giảm đau trong quá trình sinh.

Biến thể từ epidurals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

epidural

//

* tính từ
  • gây tê ngoài màng cứng* danh từ
  • sự gây tê ngoài màng cứng
Định nghĩa tiếng Anh

a. on or outside the dura mater

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...