Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epimeron

/,epi'miәrɔn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

epimeron

//

* danh từ
  • (động vật) tấm bên lưng sâu bọ
Định nghĩa tiếng Anh

n. In crustaceans: The part of the side of a somite external to the basal joint of each appendage. n. In insects: The lateral piece behind the episternum.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...