episodical
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
episodical
/,epi'sɔdik/
tính từ
- (thuộc) đoạn, (thuộc) hồi; (thuộc) tình tiết (trong truyện)
- chia ra từng đoạn, chia ra từng hồi
Định nghĩa tiếng Anh
a. Of or pertaining to an episode; adventitious.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Of or pertaining to an episode; adventitious.
Đang tải...