Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

epistemologist

/ɪpɪstə'mɒlədʒɪst/ phổ biến #45927

Nghĩa thường dùng

người nghiên cứu về kiến thức danh từ

“The epistemologist questioned the validity of the evidence.”Nhà triết học về kiến thức đã đặt câu hỏi về tính hợp lệ của bằng chứng.

Biến thể từ epistemologists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

epistemologist

//

* danh từ
  • (triết học) nhà nhận thức luận
Định nghĩa tiếng Anh

n. a specialist in epistemology

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...